コースを選ぶ

  • 現在海外に住んでいて、日本語を学ぶために日本へ長期留学したい!

    長期コース

  • 現在海外に住んでいて、夏休みなどを利用して日本へ短期留学したい!

    短期コース

  • 現在日本に住んでいて、進学や就職に役立つ日本語を学びたい!

    在日生コース

  • 現在日本に住んでいて、学校や仕事の合間に日本語を学びたい!

    プライベートコース

長期コース

Thông qua nhà trường học sinh có thể xin được visa du học, đây cũng là một trong những mảng phụ trách chính của nhà trường. Mỗi năm sẽ có 4 kỳ nhập học vào tháng 1, tháng 4, tháng 7 và tháng 10. Học sinh có thể xin được thời hạn tối đa lâu nhất cho việc học ở trường tiếng là 24 tháng, với thời gian này nhà trường hướng đến việc dạy tiếng Nhật sao cho học sinh có trình độ tương đương cấp độ N1 của kỳ thi năng lực Nhật ngữ.

入学受付期間

  •  Tháng 4 ・・・・・・Từ 01/09 tới 31/10 năm trước
  •  Tháng 7 ・・・・・・Từ 01/02 tới 28/02
  • Tháng 10 ・・・・・・Từ 01/03 đến 30/04
  •  Tháng 1 ・・・・・・Từ 01/06 tới 31/06 năm trước

長期コース授業風景

納入金

  • 1. Phí dự thi trước khi nhập học: 20,000 Yen
    Vui long thanh toán ngay khi nộp hồ sơ xin du học cho nhà trường. Chú ý: Học viện sẽ không hoàn trả phí này trong bất kỳ trường hợp nào ngay cả đối với trường hợp hồ sơ bị Cục quản lý nhập cảnh từ chối.
  • 2. Đóng phí
    Khi Cục quản lý nhập cảnh thông báo hồ sơ của bạn đã được chấp nhận, vui lòng thanh toán các khoản phí sau:
Chi phí năm đầu 1năm
1năm6tháng
1năm9tháng
2năm
Phí dự thi trước khi nhập học:20,000yen(Chỉ năm đầu tiên) Phí đầu vào:50,000yen(Chỉ năm đầu tiên) Học phí:672,000yen Phí bảo hiểm:12,000yen(Bao gồm phí kiểm tra sức khỏe ) Phí bảo trì cơ sở vật chất:24,000yen 【Tổng cộng:778,000yen】
Chi phí năm
tiếp theo
2năm Học phí:672,000yen Phí bảo hiểm:12,000yen(Bao gồm phí kiểm tra sức khỏe ) Phí bảo trì cơ sở vật chất:24,000yen 【Tổng cộng:708,000yen】
1năm9tháng Học phí:504,000yen Phí bảo hiểm:9,000yen(Bao gồm phí kiểm tra sức khỏe ) Phí bảo trì cơ sở vật chất:18,000yen 【Tổng cộng:531,000yen】
1năm6tháng Học phí:336,000yen Phí bảo hiểm:6,000yen(Bao gồm phí kiểm tra sức khỏe ) Phí bảo trì cơ sở vật chất:12,000yen 【Tổng cộng:354,000yen】
Chi phí năm đầu 1năm3tháng Phí dự thi trước khi nhập học:20,000yen Phí đầu vào:50,000yen Học phí:840,000yen Phí bảo hiểm:15,000yen(Bao gồm phí kiểm tra sức khỏe ) Phí bảo trì cơ sở vật chất:30,000yen 【Tổng cộng:955,000yen】
Chi phí năm
tiếp theo
1năm3tháng Không
  • ※Chi phí thực của sách giáo khoa sẽ mất thêm sau khi phân chia lớp
  • ※Tất cả giá trên đã bao gồm thuế

授業時間

  • 【Lớp buổi sáng(trình độ trung cấp – cao cấp) 】
    Từ thứ 2 tới thứ 6   8:50~12:30
  • 【Lớp buổi chiều(Dành cho người mới bắt đầu) 】
    Từ thứ 2 tới thứ 6   13:20~17:00

申請書類

  • 1. Đơn xin học (bản pdf)
  • 2. Sơ yếu lí lịch (bản word  và pdf)
  • 3. Thư xác nhận tài trợ (bản word  và pdf)
  • 4. Bằng tốt nghiệp của cấp cuối cùng theo lý lịch học (bản gốc) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp.
  • 5. Giấy chứng nhận khả năng kinh tế của người bảo lãnh tài chính và giấy chứng nhận mối quan hệ giữa học viên và người bào lãnh tài chính.
  • 6. Bản sao hộ chiếu
  • 7. 8 ảnh 3x4
  • 8. Các giấy chứng nhận được cho là cần thiết khác trong quá trình xét hồ sơ.

入学手続き

  • 1.Học viện sẽ tiến hành cấp phát “Giấy báo nhập học” cho những học viên có kết quả thẩm tra hồ sơ “đỗ”.
  • 2.Học viện sẽ đại diện học viên nộp hồ sơ xin du học lên Cục quản lý nhập cảnh. Sau đó, Cục quản lý nhập cảnh sẽ tiến hành thẩm tra hồ sơ.
  • 3.Đối với những học viên có kết quả thẩm tra hồ sơ “đỗ” từ Cục quản lý nhập cảnh sẽ được Cục cấp phát “Giấy chứng nhận tư cách lưu trú”. Học viện sẽ gửi ngay bản sao “Giấy chứng nhận tư cách lưu trú” về cho học viên sau khi có kết quả đỗ.
  • 4.Ngay sau khi tiếp nhận các giấy tờ nêu trên học viên vui lòng thanh toán phí nhập học và học phí. Sau khi kiểm tra số tiền học viên đã thanh toán, học viện sẽ gửi “Giấy chứng nhận tư cách lưu trú” bản gốc về cho học viên.
  • 5.Trong thời gian này học viên vui lòng chuẩn bị sẵn hộ chiếu.
  • 6.Học viên mang theo “Giấy chứng nhận tư cách lưu trú” và hộ chiếu đến các cơ quan sứ quán, lãnh sự quán của Nhật Bản có trụ sở ở nước ngoài (Việt Nam) để xin cấp Visa. (Kỳ hạn Visa sẽ là 1 năm 3 tháng)

備考

  • 1. Học viên không được phép học một trường khác khi đang theo học tại học viện
  • 2. Nhà trường sẽ không hoàn trả các lệ phí trong bất cứ trường hợp nào.

トップに戻る

短期コース

Đối với các bạn đến Nhật theo visa ngắn hạn muốn học tại trường thì sẽ tùy theo hệ thống sắp xếp lớp học của trường tại thời điểm đó để xét khả năng nhập học được hay không.
Đối với những bạn muốn du học ngắn hạn tại Nhật trong kỳ nghỉ hè (Thời gian tối đa sẽ là 90 ngày.)

短期コースイメージ画像

納入金

  • 1.Lệ phí kiểm tra khi nhập học: 20,000 yên
    Vui lòng nộp lệ phí này khi nộp đơn xin nhập học.
    Chú ý: Lệ phí này yêu cầu đối với cả trong trường hợp bị trượt visa từ cục quản lý xuất nhập cảnh.
    Lệ phí kiểm tra khi nhập học sẽ không được hoàn trả lại.
  • 2.Đóng phí
    Ngay sau khi nhận được kết quả thông báo đỗ visa của cục quản lý xuất nhập cảnh, học sinh vui long tiến hành đóng phí.
KhóahọcPhíđầuvàoHọcphíTổngcộngsáchgiáokhoa
4tuần20000yen45000yen65000yen6000yen
~8000yen
8tuần20000yen85000yen105000yen6000yen
~8000yen
12tuần20000yen120000yen140000yen6000yen
~8000yen

授業時間

  • 【Lớp Trung cấp- Cao cấp】
    Từ thứ 2~ thứ 6 08:50〜12:30
  • 【Lớp sơ cấp】
    Từ thứ 2~ thứ 6 13:20〜17:00

申請書類

  • 1. Đơn xin học(bản pdf)
  • 2. 2 ảnh 3x4
  • 3. Bản sao hộ chiếu
  • 4. Những giấy tờ khác

入学手続き

  • 1. Chuẩn bị đầy đủ toàn bộ hồ sơ (có ghi ở phía trên) và vui lòng đăng ký về cho nhà trường.
  • 2. Sau khi nộp lệ phí nhập học và học phí
    Nhà trường sẽ phát hành [Giấy báo nhập học ngắn hạn] hay [Giấy mời]
  • 3. Nhận giấy cấp phát thị thực visa của các cơ quan sứ quan (khoảng 1 tuần) rồi đến Nhật.
  • 4. Tham gia kiểm tra xếp lớp, bắt đầu học tiếng Nhật.

備考

  • 1. Không thể kéo dài thời hạn Visa ở Nhật.
  • 2. Tùy theo thời điểm nhập học mà số giờ học sẽ khác nhau nên mọi vấn đề vui lòng trao đổi trước.
  • 3. Đối với học sinh có tỷ lệ phần trăm tham gia lớp học trên 90% sẽ nhận được giấy chứng nhận tốt nghiệp của nhà trường.
  • 4. Có thể ở trong ký túc xá của nhà trường dành cho du học sinh. Mọi chi tiết cụ thể vui lòng liên hệ với nhà trường.
  • 5. Các khoản phí đóng cho nhà trường sẽ không được hoàn lại.
    Tuy nhiên, nếu trong trường hợp không thể nhận được thị thực visa và không thể đến Nhật phía nhà trường sẽ hoàn trả lại học phí.

トップに戻る

在日生コース

Khóa học này dành cho các học viên đã có thị thực sống tại Nhật Bản. Học viên có thể vào lớp sau khi làm bài kiểm tra chất lượng và sẽ học cùng lớp với các sinh viên của các khóa học thường xuyên.

納入金

  • 1.Phí đầu vào 20,000Yen
  • 2.Học phí 44,000Yen/Tháng
  • 3.Giáo trình 6000 ~ 8000 Yen

在日生コースイメージ画像

授業時間

  • 【Lớp buổi sáng(trình độ trung cấp – cao cấp) 】
    Từ thứ 2 tới thứ 6   8:50~12:30
  • 【Lớp buổi chiều(Dành cho người mới bắt đầu) 】
    Từ thứ 2 tới thứ 6   13:20~17:00

申請書類

  • 1.2 ảnh 3x4cm
  • 2.Bản sao hộ chiếu hoặc thẻ xác nhận ngoại kiều

入学手続き

  • 1. Nộp hồ hồ sơ nhập học và tham gia học thử 1 buổi.
  • 2. Thanh toán lệ phí đầu vào và học phí 3 tháng đầu. Sau 3 tháng, học viên có thể trả học phí theo từng tháng.
  • 3. Làm bài kiểm tra chất lượng và vào học chính thức.

備考

  • 1. Đặc biệt giảm học phí trong thời gian nghỉ học kỳ 
  (mùa xuân, mùa hè, mùa thu và mùa đông)
  • 2. Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học sẽ được cấp cho học viên đi học ít nhất là 6 tháng, với tỷ lệ lên lớp nhiều hơn 80%.
  • 3. Giấy chứng nhận tốt nghiệp sẽ được cấp cho học viên đi học ít nhất 1 năm với tỷ lệ lên lớp hơn 80%.

トップに戻る

プライベートコース

Khóa học này là tương đối linh hoạt hơn dành cho học viên.
Hãy thông báo cho chúng tôi thời gian học của các bạn.
Chúng tôi sẽ sắp xếp chương trình để phù hợp với trình độ tiếng Nhật cũng như mục đích học của bạn.

納入金

Số lượng
học viên
Học phí 10buổi học
(1 buổi học 90 phút)
Phí học thêm
30 phút
151,000 yen/1 người 1,500 yen/1 người
236,000 yen/1 người1,000 yen/1 người
327,000 yen/1 người800 yen/1 người

プライベートコースイメージ写真

申請書類

  • 1.2 ảnh 3x4cm
  • 2.Bản sao hộ chiếu hoặc thẻ xác nhận ngoại kiều

入学手続き

  • 1. Thông báo cho chúng tôi về lịch trình bài học và mục đích học của bạn
  • 2. Học viện sẽ liên lạc lại với bạn sau khi sắp xếp xong chương trình giảng dạy cho bạn.
  • 3. Thanh toán học phí cho 10 bài học
  • 4. Nếu bạn thích học ở nhà, bạn sẽ phải trả chi phí đi lại cho giáo viên

トップに戻る